Beg_abc_Eng year rate differentials and the euro Many old cultures around the world are known to have a day where they worship and remember the dead people.basket new york yankees Such festivals provide great opportunity for designing deviant windows.ralph lauren mens vest jacket Festivals such as Halloween, which is celebrated on October 31, or Day of the Dead, which is celebrated on November 2, are some examples where people indulge in buying goods that signify store las vegas 15 The Phantom (1996)The Phantom, created by Lee Falk, is one of the longest running newspaper strips in history.qbert joystick The strip premiered in 1936 and is still running today.viagra how long does it take However this big budget adaptation died a quick death.kamagra gold uk Call me an old school curmudgeon, but I become less interested in a series when the collective fandom embraces it because of a dance kamagra gold From Gundam models in stop motion animation to Filipino prisoners, the internet was flooded with videos of people mimicking the dance to the catchy theme song.when to take kamagra Yet, I heard few people actually talking about the series itself what was it about, and was it any good.www bet365 com cricket In a still unresolved storyline (unless you believe the SPIDER GIRL series takes place in primary continuity), MJ became pregnant only to seemingly lose the baby, while in reality the child was abducted right out of the hospital by Parker's arch enemy, the Green Goblin.bovada not working Yup, the selfsame Norman Osborn who killed Gwen he just couldn't leave Peter much money can you make betting on sports Despite attempts to revitalize her career and marriage, MJ was suffering from quite a few accumulated tons of trauma. I did get a weak +opk on CD10, which is really early, and I've been testing for a second surge since then, however have not had one. The +opk was dark but not "as dark as, or darker than" the control line. My temps keep shifting from high to low to high again and I can't see any clear shift. If you're not finicky or choosy about the hat you want to buy, then you could walk into the nearest store, try a number of hats and pick one with which you're comfortable. End of story! On the other hand, if you are one of those people who enjoy wearing hats and are very particular about the style and fit, then you will not be happy picking a hat off the rack. In such a case, you will need to get a custom made hat. Set apart Juliana jewelry by flipping the piece over and concentrating on some features on the back. Pay attention to the back part of your piece. Designs might be similar to what other jewelry manufacturers have, but the rivets and square wire at the back will definitely set it apart..
Tổng hợp Thuật ngữ chuyên ngành CNC thường gặp


Tổng hợp Thuật ngữ chuyên ngành CNC thường gặp

Tổng hợp Thuật ngữ chuyên ngành CNC thường gặp

Trong nhiều trường hợp chúng ta phải đọc thêm tài liệu chuyên ngành về CNC, hoặc thậm chí một số catalogue có ghi tiếng Việt nhưng vẫn có các từ ngữ tiếng Anh, việc này gây khó dễ trong đọc hiểu.
Để giúp người học có thể hiểu nhanh các thuật ngữ CNC, 4CTECH xin liệt kê các thuật ngữ CNC thường gặp nhất. Với những từ này bạn đã có thể hiểu được trên 50% nội dung tài liệu CNC thường gặp, và việc tiến bộ sẽ tùy vào mức độ của bạn.
Chịu khó tìm và search thêm các thuật ngữ chưa rõ trong các phần mềm từ điển chuyên ngành kỹ thuật (Prodic, Oxford, Lingoes...).

 I - LATHE MACHINE - Máy tiện

thuat ngu chuyen nganh cnc 2

1. Lathe bed : Băng máy
2. Carriage : Bàn xe dao
3. Cross slide : Bàn trượt ngang
4. Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
5. Tool holder: Đài dao
6. Saddle: Bàn trượt
7. Tailstock: Ụ sau
8. Headstock: Ụ trước
9. Speed box: Hộp tốc độ
10. Feed (gear) box: Hộp chạy dao

11. Lead screw: Trục vít me

12. Feed shaft: Trục chạy dao
13. Main spindle: Trục chính
14. Chuck: Mâm cặp
15. Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
16. Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
17. Jaw: Chấu kẹp
18. Rest: Luy nét
19. Steady rest: Luy nét cố định
20. Follower rest: Luy nét di động

21. Hand wheel: Tay quay
22. Lathe center: Mũi tâm
23. Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
24. Rotaring center: Mũi tâm quay

25. Dog plate: Mâm cặp tốc
26. Lathe dog : Tốc máy tiện
27. Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
28. Face plate : Mâm cặp hoa mai
29. Automatic lathe: Máy tiện tự động
30. Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng

31. Bench lathe: Máy tiện để bàn
32. Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
33. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
34. Copying lathe: Máy tiện chép hình
35. Cutting – off lathe: Máy tiện cắt đứt
36. Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
37. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
38. Machine lathe: Máy tiện vạn năng
39. Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
40. Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính

II - LATHE TOOLS - Dao tiện

thuat ngu chuyen nganh cnc 3

1. Workpiece : phôi
2. Chip : Phoi
3. Basic plane : mặt phẳng đáy (mặt đáy)
4. Cutting plane : mặt phẳng cắt (mặt cắt)
5. Chief angles : các góc chính
6. Rake angle : góc trước
7. Face : mặt trước
8. Flank : mặt sau
9. Nose : mũi dao
10. Main flank : mặt sau chính

11. Auxilary flank : mặt sau phụ
12. Section through chief plane : thiết diện chính
13. Section through auxiliary plane : thiết diện phụ
14. Main cutting edge : lưỡi cắt chính
15. Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
16. Clearance angle: góc sau
17. Lip angle : góc sắc (b)
18. Cutting angle : góc cắt (d)
20. Auxiliary clearance angle : góc sau phụ

21. Plane approach angle : góc nghiêng chính

22. Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ

23. Plane point angle : góc mũi dao (e)

24. Nose radius : bán kính mũi dao

25. Built up edge (BUE) : lẹo dao

26. Tool life : tuổi thọ của dao

27. Tool : dụng cụ, dao

28. Facing tool : dao tiện mặt đầu

29. Roughing turning tool : dao tiện thô

30. Finishing turning tool : dao tiện tinh

31. Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn

32. Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.

33. Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải

34. Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng

35. Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt

36. Thread tool : dao tiện ren

37. Chamfer tool : dao vát mép

38. Boring tool : dao tiện (doa) lỗ

39. Profile turning tool : dao tiện định hình

40. Feed rate : lượng chạy dao


thuat ngu chuyen nganh cnc 4

1. Dao phay : milling cutter

2. Angle : Dao phay góc

3. Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ

4. Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa

5. Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én

6. End mill : Dao phay ngón

7. Face milling cutter : Dao phay mặt đầu

8. Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng

9. Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng

10. Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp

11. Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn

12. Inserted blade : Răng ghép

13. Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép

14. Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then

15. Plain milling cutter : Dao phay đơn

16. Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải

17. Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn

18. Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt

19. Slot milling cutter : Dao phay rãnh

20. Shank-type cutter : Dao phay ngón

21. Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le

22. T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T

23. Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt

24. Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then

IV - Các thuật ngữ khác

1. Drill: Mũi khoan

2. Twist drill Mũi khoan xoắn (mũi khoan ruột gà mà ta hay dùng)

3. Threading die: bàn ren

4. Tap: ta rô

5. Cutting tool: dao cắt, dụng cụ cắt

6. Cutter: dao cắt, dụng cụ cắt

7. High speed steel (HSS): Thép gió

8. High Speed Steel Cutting Tool: dao cắt bằng thép gió

9. Hard-alloy cutting tool: Dao cắt bằng hợp kim cứng, hoặc Hard alloy cutting tool

10. Các loại dao cắt bằng thép dụng cụ ( giấy, tôn, cắt kim loại ): tên chung là tool-steel cutting tool

11. File : Giũa tay

12. Saw : Cưa

13. Annular saw: cưa vòng

14. Circular saw: cưa đĩa

15. Bow saw: cưa lọng

16. Hand saw: cưa tay

17. Jack saw: cưa xẻ

18. Motor saw: cưa máy

19. Hack saw :cưa tay (để cắt kloại)

20. Metal saw: cưa kim loại

21. Wood saw: cưa gỗ

22. Camshaft: trục cam

23. Conecting rod: thanh truyền

24. Exhaust valve: xu páp xả

25. Metal saw: cưa kim loại

26. Wood saw: cưa gỗ

27. Camshaft: trục cam

28. Conecting rod: thanh truyền

29. Exhaust valve: xu páp xả

30. Inlet valve: xu páp nạp

31. Pin: chốt (nói chung)

32. Gudgeon pin: chốt piston

33. Leaf spring: nhíp (ô tô)

34. Spring: lò xo

35. Disc spring: lò xo đĩa

36. Blade spring: lò xo lá

37. Clock spring: lò xo đồng hồ

38. Spiral spring: lò xo xoắn

39. Gear: bánh răng

40. Change gear: hộp số, hộp tốc độ, hộp chạy dao (máy công cụ)

Download file 4Ctech

1. Drill: Mũi khoan


SJ Time - шаблон joomla Оригами